LINKSYS LGS326P 26-PORT BUSINESS GIGABIT SMART SWITCH POE+

Thiết kế dành riêng cho cấp độ doanh nghiệp với 26 cổng mạng Ethernet tốc độ Gigabit hỗ trợ PoE+ cùng những tính năng chuyên dụng: quản lý, bảo mật, tốc độ, ưu tiên băng thông mạng

·        Hỗ trợ cấp nguồn qua cáp mạng Ethernet (PoE+)

·        Hiệu năng vượt trội và tin cậy

·        Cấu hình và quản lý thật dễ dàng

·        Chế độ bảo mật nâng cao cho hệ thống mạng

·        Hỗ trợ IPv6

·        Quản lý băng thông mạng cải tiến

·        Tăng cường an ninh mạng

·        Đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng EEE (Energy Efficient Ethernet) 802.3az

chi tiết sản phẩm

QUẢN LÝ BĂNG THÔNG MẠNG (QOS)

Trang bị nhiều tính năng QoS để ưu tiên băng thông mạng dành cho các ứng dụng thời gian thực hỗ trợ voice và video đòi hỏi thông lượng mạng cao, hoặc download và upload hình ảnh, video chất lượng cao.

·         

CẤP NGUỒN TRỰC TIẾP QUA CỔNG MẠNG ETHERNET CHUẨN MỚI NHẤT (POE+)

Giúp cho việc lắp đặt trở nên dễ dàng và không tốn kém quá nhiều chi chí bằng việc giảm chi phí trang bị và lắp đặt các bộ cấp nguồn và cáp điện cho thiết bị, tương thích với tất cả các thiết bị hỗ trợ chuẩn cấp nguồn cũ hơn (PoE).

·         

NHIỀU TÍNH NĂNG CHUYÊN NGHIỆP MỞ RỘNG HỆ THỐNG MẠNG

Sử dụng nhiều switch để xây dựng mạng lưới liên kết thành hệ thống mạng chuyên nghiệp thật dễ dàng với nhiều tính năng chuyên dụng như Spanning Tree Protocol (STP) và Storm Control chống các gói tin phát tán làm nghẽn mạng. Giúp bạn kiểm soát tốt kế hoạch xây dựng nâng cấp và mở rộng hệ thống mạng, tránh bị lỗi loop mạng khi vô tình kết nối nhiều cáp mạng trùng lặp nhau.

·         

BẢO MẬT NÂNG CAO CHO HỆ THỐNG

Đảm bảo cho mọi dữ liệu được truyền tới đúng thiết bị nhờ chế độ xác thực trên từng cổng mạng và xác thực cổng kết nối dựa trên địa chỉ MAC. Tính năng chống giả mạo DHCP tăng cường và giám sát cố định địa chỉ MAC sẽ cam kết mang lại cho bạn một hệ thống mạng toàn vẹn và chống lại các hoạt động tấn công của hacker.

  •  

    QUALITY OF SERVICE (QOS) TRAFFIC PRIORITIZATION

    Numerous QoS features prioritize traffic, ideal for real-time voice and video applications & high bandwidth graphic or video uploads and downloads.

  •  

    INTEGRATED POWER OVER ETHERNET PLUS (POE+)

    Makes installation simple and inexpensive by eliminating the need for additional power cables and nearby power outlets. Backwards compatible with 802.3af (PoE) standard.

  •  

    NETWORK EXPANSION FEATURES

    Build a mesh of switches easily with features like Spanning Tree Protocol (STP) and Storm Control. They help control planned or inadvertent cable loops so you can expand your network with confidence.

  •  

    ADVANCED NETWORK SECURITY

    Ensure data passes to authorized clients only with Port authentication and MAC-based port security. Advanced DHCP snooping and IP-MAC binding functions assure network integrity and help prevent attacks.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Tên thiết bị:
    LGS326P 
  • Chuẩn kết nối mạng:
    • IEEE 802.3 
    • IEEE 802.3u 
    • IEEE 802.3ab 
    • IEEE 802.3z 
    • IEEE 802.3x 
    • IEEE 802.3ad 
    • IEEE 802.3az 
    • IEEE 802.3af (PoE)
    • IEEE 802.3at (PoE+)
    • IEEE 802.1d 
    • IEEE 802.1q/p 
    • IEEE 802.1X
  • Các cổng mạng:
    24 Cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000) hỗ trợ PoE+ tổng công suất lên đến 192W
  • Bộ nhớ:
    128 MB 
  • Đèn LED hiển thị:
    Đèn LED báo kết nối và đèn LED báo trạng thái hoạt động và trạng thái nguồn PoE+
  • Công suất tiêu thụ chưa tính PoE+:
    •  110V:28.58W
    • 220V:26.67W
  • Tốc độ Forwarding Rate:
    38.69 Mpps 
  • Băng thông mạng:
    52 Gbps 
  • Kích thước bảng địa chỉ MAC:
    8,000 entries 
  • Kích thướng Jumbo Frame (FE, GE):
    9K 
  • Quạt:
    2 quạt, tốc độ vòng quay 8,200 rpm 
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao):
    440 x 200 x 44 mm (17.3 x 7.9 x 1.7 in.) 
  • Trọng lượng:
    3.096 kg 
  • Điện áp hoạt động:
    110 ~ 240V AC, 50/60 Hz, tối đa 3.5A
  • Nhiệt độ hoạt động:
    0 ~ 50°C 
  • Nhiệt độ lưu trữ:
    -40 ~ 70°C 
  • Độ ẩm lưu trữ:
    10 ~ 90% 
  • Spanning Tree:
    Spanning Tree (IEEE 802.1d), Multiple Spanning Tree (IEEE 802.1s), Rapid Spanning Tree (IEEE 802.1w) 
  • Cộng gộp băng thông mạng:
    4 nhóm LACP (IEEE 802.3ad), mỗi nhóm tối đa 8 cổng mạng 
  • VLAN:
    Giao thức VLAN 802.1q, Quản lý VLAN, hỗ trợ Guest VLAN, Dynamic VLAN xác thực 802.1x qua Radius server 
  • Số VLAN tối đa:
    128 active VLANs (4,096 range)  
  • Voice VLAN tự động:
    Các gói tin dữ liệu âm thanh sẽ được tự động gán cho VLAN chuyên biệt dành cho dữ liệu âm thanh với cấp độ chính sách thích hợp riêng biệt, xác định bởi mã định danh OUI của nhà sản xuất  
  • IGMP Snooping:
    IGMP (v1/v2/v3) snooping cho phép các thiết bị tham gia / bỏ các luồng dữ liệu multicast, giới hạn việc truyền các luồng dữ liệu multicast giúp cho các dữ liệu video chỉ được truyền tới đúng các thiết bị có yêu cầu mà thôi, giảm hao tối băng thông mạng, hỗ trợ tối đa 256 nhóm multicast 
  • HOL Blocking Prevention:
    Head of line (HOL) blocking prevention đảm bảo các dữ liệu quan trọng được truyền xuyên suốt và không bị lỗi
  • Port Mirroring:
    Sao chép các luồng dữ liệu trên các cổng mạng muốn giám sát tới cổng mạng được chỉ định để phân tích và quản lý.
  • Các tính năng bảo mật:
    • Xác thực 802.1x qua Radius
    • Chống giả mạo DHCP  
    • Giám sát cố định địa chỉ IP-MAC 
    • Bảo mật cổng mạng hỗ trợ tự động khóa mạng chống giả mạo 
    • Kiểm soát truy cập quản lý hệ thống mạng
  • Storm Control:
    Chống các gói tin Broadcast, multicast, flooding làm nghẽn mạng 
  • Quản lý từ xa chuyên nghiệp:
    Phần mềm nhúng kiểm soát từ xa (RMON) hỗ trợ tốt hơn việc quản lý lưu lượng dữ liệu truyền, giám sát, và phân tích hệ thống mạng
  • Phương thức quản lý:
    • HTTP 
    • HTTPS
  • Các công cụ quản lý khác:
    Telnet (Giao diện dòng lệnh dạng Menu), danh sách thiết bị kết nối, lưu thông tin hoạt động của hệ thống, sao lưu và thiết lập cấu hình từ xa qua các giao thức truyền HTTP và TFTP, PING, bộ lưu trữ fiwmare kép dự phòng, SNTP đồng bộ thời gian hệ thống
  • SNMP giám sát hệ thống mạng:
    • Version 1 
    • Version 2c
  • Các công cụ nâng cấp Firmware:
    • Trình duyệt Web (HTTP/HTTPS) 
    • TFTP
  • Quản lý băng thông QoS theo phân lớp:
    QoS theo từng cổng mạng, 802.1p, IPv4 / v6 IP DSCP 
  • Các cổng combo (RJ45 + SFP):
    2 cổng combo trên giao diện cổng g25, g26 
  • Giao diện cổng mạng FE/GE (RJ45):
    g01 ~ g12, g13 ~ g24 
  • Chế độ tiết kiệm năng lượng Green Power:
    EEE+, Short Reach + Energy Detect 
  • Các cấp độ quản lý băng thông QoS:
    4 luồng xử lý QoS bằng phần cứng
  • Lịch biểu quản lý băng thông QoS:
    Ưu tiên theo thứ tự (Priority queuing) và ưu tiên theo lịch sắp xếp có ưu tiên (WRR) 
  • Tổng cộng các cổng mạng:
    26 cổng GE